Đề tài Kinh nghiệm hướng dẫn học sinh vận dụng tốt các cấu trúc câu để làm bài tập phần chuyển đổi câu trong bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh

Kết quả thu được qua khảo nghiệm, giá trị khoa học của vấn đề nghiên cứu.

 Khi tiến hành nghiên cứu nội dung này tôi đã cho khảo sát các nội dung liên quan đến các em học sinh đang ôn luyện học sinh giỏi môn tiếng Anh 7,9 tại trường. Theo như kết quả khảo nghiệm ở trên, các em nắm vững các cấu trúc câu trong phần bài tập trắc nghiệm và biết vận dụng các mẫu câu để làm tốt phần chuyển đổi câu trong các đề thi học sinh giỏi các năm trước và các đề tham khảo trên mạng. Đây là một tín hiệu tốt trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi tại trường.

 

doc Người đăng honghanh96 Ngày đăng 30/10/2018 Lượt xem 1477Lượt tải 13 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề tài Kinh nghiệm hướng dẫn học sinh vận dụng tốt các cấu trúc câu để làm bài tập phần chuyển đổi câu trong bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 I live in the coutryside
+ Chú ý khi viết lại câu
	Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã cho, phù hợp với chủ ngữ của câu mới ( số ít hay số nhiều)
	Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.
	Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.
+ Phương pháp làm dạng bài tập chuyển đổi câu.
	Người học muốn thành công trong học tập trước hết cần nắm vững những kiến thức cần đạt được, đó là những kiến thức ngôn ngữ và những kỹ năng cơ bản không thể thiếu được và cần phải đạt được trong quá trình dạy và học.
 	Đọc kỹ câu cho sẵn để hiểu được ý nghĩa của câu.
	Xem cấu trúc gợi ý của đề và tìm ra cấu trúc phù hợp về ngữ nghĩa với câu cho sẵn.
	Phương pháp: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng.
+ Một số dạng bài cơ bản.
1. It + takes/ took + somebody + time + to V 
	ó Somebody + spend(s)/ spent + time + Ving..
	(Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì.)
	Eg: It took him 5 hours to fly from Ho Chi Minh to Lon Don
     ó He spent 5 hours flying from Ho Chi Minh to Lon Don.
2. There + is/ are + .. + (giới từ) + ( Danh từ)
	 ó Danh từ + have/ has (got) +  
	( có số lượng vật/ người ở)
	Eg: There is thirty – eight students in my class.
	óMy class has thirty – eight students.
3. How much + tobe + something ?
	ó How much do/ does + something + cost ?
	ó How much is the price/ cost of something ?
	( Hỏi về giá tiền)
	Eg: How much are these stamps ? ó How much do these stamps cost ?
 S + no longer + V + O
4. S + used to + V +  óS + V (not ) + O + any more..
 S+ often/ always + V2/ Ved + O
	 (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)
	Eg: I often went fishing with my friend when I was young.
 ó I used to go fishing with my friend when I was young.
5. S + to be + adj +  óS + V + adv
 S + V + Adv ó S + be + (a/an) Adj + N (người)
	Eg: My students are very good at Mathematics 
	 ó My students study Mathematics well. 
	Eg: Tom drives carefully.
	 ó Tom is a careful driver	
6. How + adj + tobe + S ?
	ó What + tobe + ĐTSH + N ?
	Eg: How old are you ? ó What is your age ?
7. It + be + adj ó What + a + adj + N! ó How + adj + S+ tobe !
	( cảm thán : khen hoặc chê )
	Eg: It was an interesting film ! ó What an interesting film !
8. S + often + V ó S + be accustomed to + Ving
	 S + be used to +Ving 
	(quen với làm gì)
	Eg: Lan often cries when she is in trouble 
	 óLan is used to crying when she is in trouble.
9. S + remember + to Vinf + something 
	 ó S + don’t forget + to + Vinf + something
	 Be sure to + Vinf + something
	( nhớ phải làm gì )
	Eg: I remember to have a Maths test tomorrow
	 ó I don't forget to have a Maths test tomorrow.
10. Who + do/ does + N + belong to ?
	 ó Whose + N + is/ are + it/ this/ that/ those/ these ? 
	 (hỏi ai sở hữu vật nào đó)
 Eg: Who does this bicycle belong to ? ó Whose bicycle is this ?
11. S + V + too + adj/adv + (for O) + to Vinf.. 
 	 ó S + V (not) + adj/adv + enough ( for O) + to + Vinf
	(quá để làm gì/ không đủ để làm gì)
 Eg: My sister is too short to touch the ceiling.
	ó My sister isn’t tall enough to touch the ceiling.
* Lưu ý: 
	+ Nếu trước tính từ, trạng từ có : too, so, very, quite ,extremely... , trước danh từ có many, much, a lot of, lots of thì phải bỏ.
 + Nếu chủ từ hai câu giống nhau thì bỏ phần for O
	+ Nếu chủ từ câu đầu và túc từ câu sau là một thì phải bỏ túc từ câu sau.
12. S + tobe/ V + too + adj/adv (for O) + to Vinf.. 
	ó S + tobe/ V + so + adj + that + S+ can’t/ couldn’t + Vinf
	 ( quá đến nổi để làm gì)
	Eg: This book is too difficult for the weak students to read.
	= This book is so difficult that the weak students can’t read it.
13. S+ tobe + so + adj + that + S + Vó It is such a/ an N that + S + V 
	( quá đến nỗi mà)
	Eg: She is so beautiful that everybody loves her.
  	   ó It is such a beautiful girl that everybody loves her.
* Lưu ý: Trước adj/adv nếu có too, so, very, quite...thì bỏ
	   Nếu danh từ là số ít hoặc không đếm được thì không dùng (a/an)
 Nếu sau adj không có danh từ thì lấy danh từ ở đầu câu vào rồi thế đại từ vào chủ từ
14. Cấu trúc so sánh với tính từ: 
	S1+ tobe + adj- er / more adj + than + S2
	ó S1 + tobe + adj ( trái nghĩa) – er / more adj ( trái nghĩa) + than + S2
	óS1+ tobe + not + so/ as + adj + as + S2.
	Eg: Lan is younger than Hoa
	ó Hoa is older than Lan ó Hoa isn’t as young as Lan.
 15. Cấu trúc so sánh với trạng từ: 
	S1 + V + adv – er / more adv + than + S2
	ó S1 + V + adv ( trái nghĩa) – er / more adv ( trái nghĩa) + than + S2
	ó S1 + don’t / doesn’t / didn’t + V + so/ as + adv + as + S2.
	Eg: They ran more quickly than us ó We ran more slowly than them. 
16. So sánh ngang bằng: S+ tobe+ the same + N...
	ó S1+ tobe + as + adj + as + S2
	Eg: Lan and Hoa are the same age ó Lan is as old as Hoa
17. So sánh không ngang bằng: S1 + tobe + not + the same as + S2 
	óS1+ tobe + different from + S2
	Eg: My camera wasn’t the same as his ó My camera is different from his.
18. No one / Noboby + in/ of.+ tobe + adj – er / more adj + than ..
	 ó S + tobe + the + adj – est/ most adj + in/ of.
	Eg: Hoa is the most beautiful of the three girls.
	ó No one of the three girls is more beautiful than Hoa 
19. If + S1 + V1 + comparative adj / adv, S1 + Will + Vinf
óThe comparative adj/adv + S1 + V1, The comparative adj / adv.. + S2+ V2
	Eg: If you work harder, you will make more products.
	= The harder you work, the more products you will make.
 20. It + tobe not necessary/ important for somebody + to + Vinf .. 
	ó S+don’t + need to + Vinf + .
 S + needn’t + Vinf +
 	 S + don’t + have to + Vinf + 
 It’s not worth + Ving  	
 ( không cần thiết/ không phải làm gì)
 Eg: It isn’t necessary to shout ó You don’t need to shout.
 21. It is pointless + to Vinf .ó There is no point in + Ving .
	 	 	 It is no good/ use + Ving .. 	
	( làm gì là vô tích sự)
	Eg: It is pointless to go to the airport now. 
	óThere is no point in going to the airport now.	 
 22. S + may + Vinf = Perhaps + S + will ó S + will probably + Vinf.
	( có lẽ)
 Eg: The strikers may go back to work next week.
	 óThe strikers will probably go back to work next week.
 23. S + should (not) + Vinf ó S + had better (not) + Vinf ..
 S + ought (not) to + Vinf.
	( nên/ không nên làm gì)
	Eg : You shouldn’t eat too much meat
	 ó You’d better not eat too much meat.
24. S1+ think + S2 + should(not) +Vinf  ó S+ advise + O + (not) +Vinf
	( khuyên ai đó nên/ không nên làm gì)
 	 Eg: I think you should take a nap every afternoon.
	ó I advise you to take a nap every afternoon.
25. S + suggest + V-ing: ai đó đề nghị làm việc gì.
 ó Why don’t we + Vinf?	
 How about +Ving? 
 What about + Ving.?
	Let’s + Vinf
	Eg: Why don’t we go to the beach for a change?
	ó Peter suggest going to the beach for a change
26. S+ can/ could + Vinf ó S+ tobe able to + Vinf 
	 S+ tobe possible + to + Vinf 
	( có khả năng làm gì đó) 
 S+ can’t/ couldn’t + Vinf óS+ tobe (not) able to/ tobe unable to + Vinf 
	 ó S+ tobe (not) possible/ tobe impossible + to + Vinf 
	( không có khả năng làm gì)
	Eg: I can speak English well ó I am able to speak English well.
 27. S + be proud + of .óS + pride + oneself + on ..
	( tự hào về điều gì )
	Eg: The girl is proud of her beauty 
	ó The girl prides herself on her beauty.
27. S+ succeed in + Ving . ó S + manage + to Vinf.
	( thành công trong việc gì)
	Eg: We succeeded in digging the Panama cannel
     ó We managed to dig the Panama cannel
29. S + would like/love/prefer/fancy/ + to V ó S + wish(es) + S+ V2/ Ved.. 
	(cách nói chuyện chỉ ước nguyện không có thật ở hiện tại)
 	 Eg: I would like to visit Hoi An ó I wish I visited Hoi An
30. S+ like + Ving/ to Vinf / N óS+ tobe interested in + Ving/ N..
	 S+ enjoy + Ving/ N..
	 S+ tobe keen on + Ving/ N ..
	 S+ tobe fond of + Ving/ N.. 
	 .favorite + .+ is+ N
	( thích gì đó)
 	Eg: She likes reading comic books ó She is interested in reading comic books.
 31. To Vinf/ Ving + to be + adj.
 	ó It + tobe + adj + to + Vinf  
 S+find/think/consider/believe+ it +adj +to+ Vinf ..
	( thật là như thế nào khi làm gì đó )
	Eg: Learning a foreign language is very interesting
	ó It’s interesting to learn a foreign language
 32. S + would rather + Vinf + than Vinf +
	ó S1+ would prefer + to + Vinf rather than + Vinf .	(thích, muốn ai làm gì )
	Eg: I would rather watch TV than listen to Music
 ó I would prefer to watch TV rather than listen to music. 
33. S1+ would rather + S2 + V2/ Ved/ didn’t + Vinf .. 
	ó S+ would prefer + O + (not) to Vinf
	( thích ai làm gì hơn )
	Eg. I would rather you stayed at home. 
 ó I would prefer you to stay at home.
34. S+ prefer + Ving to Ving ó S+ would rather + Vinf + than + Vinf
	 	 S+ like + Ving + than + Ving..
	 	 Ving +is more interesting than + Ving
	( thích làm gì hơn làm gì)
	Eg: She prefers staying at home to going out
     ó She’d rather stay at home than go out
35. It + be + difficult/hard + for O to Vinf .
 	 ó S + have/has/ had + difficulty/trouble + in Ving ..
	 S + find/ finds/ found + it + difficult/hard + to Vinf  
 ( Cảm thấy khó khăn làm gì)
	Eg: It is difficult for him to finish his homework tonight.
 ó He has difficulty in finishing his homework tonight. 
36. S+ try/ tries/ tried + to Vinf 
 	 ó S+ make/ makes/ made an effort + to Vinf 
 	 S+ make/ makes/ made an attempt + to Vinf 
 	 S+ take/ takes/ took the trouble+ to Vinf .
	( cố gắng làm gì)
	Eg: He tries to pass the final exam. 
	ó He makes an effort/attempt to pass the final exam. 
37. There is no + N + left ó We + have run out of + N	
	(không còn lại gì) 
	Eg: There is no cooking-oil left. ó We have run out of cooking-oil.
Or There is nothing left in N ó N + tobe + completely empty.
	Eg: There is nothing left in the fridge ó The fridge is completely empty.
38. S+ get(s) over/got over + N (chỉ bệnh tật) 
	ó S+ recover(s)/ recovered from + N (chỉ bệnh tật)
 	 S+ make(s)/ made a recovery from + N 
	Eg: He got over his lung cancer. ó He recovered from his lung cancer. 
39. S+ listen to something/somebody
	ó S + pay attention to something/ somebody
	 S + take notice of + something/somebody 
	( quan tâm đến vật/ người)
	Eg: He listen to his doctor’s advice óHe paid attention to his doctor’s advice
40. S+ refuse + to Vinf ó S+ turn down + Ving 
	 S+ have no intention of Ving 
 ( từ chối làm gì)
	Eg: He refused to get that job ó He turned down getting that job
41. S+ refused + to V ó S+ denied + Ving/ having V3/ Ved
	( phủ nhận đã làm gì)
	Eg: He refused to steal my pen. 
	ó He denied stealing my pen/ having stolen my pen.
42. S + can’t/ mustn’t +V inf: 
 	 ó S+ to be not allowed+ to + Vinf 
 Ving + to be + prohibited/ forbidden/ banned 
 	( không được phép làm gì)
	Eg: You aren’t allowed to smoke in public places
	óSmoking is prohibited in public places.
43. S + stop + somebody + from+Ving 
	ó S + prevent + somebody +from+Ving +..
	( ngăn ai làm gì)
 Eg: The rain stops us from going on a picnic.
 ó The rain prevents us from going on a picnic.
44. S+ make + somebody + Vinf something 
	 ó S+ force somebody to Vinf something
	( bắt buộc ai phải làm gì)
	Eg: The bank robbers made the manager give them all the money.
	ó The bank robbers forced the manager to give them all the money. 
45. S + let+ somebody + Vinf + something 
	 ó S+ permit/allow somebody to Vinf something
	( để cho ai, cho phép ai làm gì)
	Eg: He lets me go ó He allows me to go 
46. S+ regret + Ving + O (tiếc đã làm việc gì)
	ó If only/I wish + S + hadn’t+ V3/ Ved + O 
 S+ regret + not + Ving + O (tiếc đã không làm việc gì)
	ó If only/I wish + S + had + V3/ Ved + O 
	Eg: He regrets telling him the truth.
	óIf only he hadn’t told him the truth.
47. S + V + O + so that / in order that + S can/could/will/would + (not) + Vinf 
	ó S+ V + O + in order (not) to /so as (not) to / to + V inf. 
	( chỉ mục đích làm gì đó)
	Eg: I study hard so that I can pass the exam. 
	ó I study hard  so as to pass the exam.
	Eg: I study hard in order that I won’t fail the exam.
	ó I study hard in order not to fail the exam. 
48. S+ insist + on + N óNothing but + N + would satisfy + O
	Eg: He insisted on a full apology
	ó Nothing but a full apology would satisfy him.
49. It's time/ high time +S+V2/ Ved
	ó It’s time/ high time +(for +O)+ to Vinf
	( đã đến lúc làm gì )
	Eg: It's time you started to work
	ó It’s time for you to start to work.
50. S + tobe + considered + to + be + N ó S + tobe + regarded as + N
	( cân nhắc, xem xét )
	Eg. Galileo is considered to be the father of modern astronomy.
 	 ó Galileo is regarded as the father of modern astronomy.
51. This is the first time + S+ have/ has + V3/ Ved .
	ó S + have/ has + never + V3/ Ved + before
	 S + tobe + not used to + Ving/ N
	Eg. This is the first time I have seen him 
	ó I have never seen him before. 
52. S+ started/ began + Ving/ to V.. ..last/ ago/ in / when + S+ V2/ Ved
	ó S+ have/ has + V3/ Ved + . since/ for
	Eg: I started / began studying English 3 years ago. 
	ó I have studied English for 3 years. 
53. S+ last + V2/ Ved +..last/ ago/ when + S+ V2/ Ved
	ó S+ haven’t/ hasn’t + V3/ Ved +..since/ for
	Eg: I last saw him when I was a student.
	= I haven’t seen him since I was a student.
54. The last time + S + V2/ Ved +waslast/ ago/ in/ when + S + V2/ Ved
	ó S+ haven’t/ hasn’t + V3/ Ved +..since/ for
	Eg: The last time she went out with him was two years ago.
	 ó She hasn’t gone out with him for two years.
55. It’s + ( thời gian) since + S + last + V2/ Ved+ ..
	ó S + haven’t/ hasn’t + V3/ Ved +..since/ for
	Eg: It’s ten years since I last met him.
	ó I haven’t met him for ten years . 
56. When did + S+ Vinf +..?
	ó How long + have/ has + S + V3/ Ved +? 
	Eg: When did you buy it ? 
	ó How long have you bought it? 
57. S+ V+ and + S + V = S + V + bothand 
	ó S + V + not only  but also
	( không chỉ việc nàycòn việc khác )
	Eg: She can dance and sing óShe can both dance and sing.
58. Although + clause = despite + N = in spite of + N
	Eg: Although she is old, she can compute very fast
    	 ó Despite / In spite of her old age, she can compute very fast
Nguyên tắc chung cần nhớ là :
	Although/ though + mệnh đề
	Despite / in spite of + cụm từ 
Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:
- Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:
	Bỏ chủ từ, động từ thêm ING .
	Eg: Although An got up late, he went to school on time.
	= Despite / in spite of getting up late, An went to school on time.
- Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ
	Đem tính từ đặt trước danh từ, bỏ to be
	Eg: Although the weather is hot,.
	óDespite / in spite of the hot weather, 
- Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :
	Đổi đại từ thành sỡ hữu, đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be
	Eg: Although she was lazy,..
	ó Despite / in spite of her laziness,.
- Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ
	Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ , trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ
	Eg: Although he behaved rudely,..
	ó Despite / in spite of his rude behavior ,
- Nếu câu có dạng : there be + danh từ Hoặc : S + have + N
	Thì bỏ there be
	Eg: Although there was a storm ,..
	ó Despite / in spite of a storm,
Công thức này cũng áp dụng cho biến đổi từ Because -> Because Of
59. Because + clause = because of + N
	Eg: He can’t move because his leg was broken
     ó He can’t move because of his broken leg
60. Viết lại câu dùng câu điều kiện : If 
+ Cách chuyển đổi từ câu thường sang câu điều kiện.
– Nếu câu đề là : tương lai – tương lai thì dùng loại 1 (không phản nghĩa )
 	Eg. I will go to VT. I will buy you a present.
	ó If I go to VT, I will buy you a present.
– Nếu câu đề là hiện tại – hiện tại / tương lai thì dùng loại 2 + phản nghĩa .
	Eg: It is rainy. I can’t go to school.
	ó If it weren’t rainy, I could go to school.
– Nếu câu đề là quá khứ – quá khứ thì dùng loại 3 + phản nghĩa .
	Eg: I was absent yesterday, I didn’t meet him. 
	ó If I hadn’t been absent yesterday, I would have met him.
– Nếu câu đề là : Don’t V.or + mệnh đề thì viết lại là :
	If you V ( viết lại hết, bỏ or )
	Eg: Don’t go out or you will get wet.
	ó If you go out, you will get wet.
– Nếu câu đề là: V .or + mệnh đề thì viết lại là :
	If you don’t V ( viết lại hết, bỏ or )
	Eg: Raise your hand or I will kill you.
	ó If you don’t raise your hand, I will kill you.
Lưu ý :
- Nếu trong câu có because, so(= that’s why) thì phải bỏ ( đặt if vào chổ because , còn so(= that’s why) thì ngược lại )
	Eg: I can’t go out because it is raining.
	ó If it weren’t raining, I could go out
- Dạng viết lại câu đổi từ câu có without sang dùng if :
Dùng if. not., bên kia giữ nguyên ( tùy theo nghĩa mà có câu cụ thể)
	Eg:  Without your help, I wouldn’t pass the exam.  
	ó If you didn’t help, I wouldn’t pass the exam. 
- Dạng viết lại câu đổi từ câu có But for sang dùng if :
Dùng : if it weren’t for thế cho but for, phần còn lại giữ nguyên ( câu điều kiện loại 2)
	Eg: But for your help, I would die.
	ó If it weren’t for your help, I would die.
Dùng : if it hadn’t been for thế cho but for, phần còn lại giữ nguyên ( câu điều kiện loại 3)
- Dạng viết lại câu đổi từ Unless sang If
Ghi nhớ: Unless = If not
61. Các trường hợp bị động đặc biệt
CĐ: S + have/ has+ O1(chỉ người) + Vinf + O2(chỉ vật)
 BĐ: S + have/ has+ O2(chỉ vật) + V3/ Ved + by + O1(chỉ người)
 ( làm một việc gì bằng cách thuê/ nhờ người khác)	
 Eg: I have Tom cut my hair
 ó I have my hair cut (by Tom)
 CĐ: S + get(s)+ O1(chỉ người) + Vinf + O2(chỉ vật)
 BĐ: S + get(s) + O2(chỉ vật) + V3/ Ved + by + O1(chỉ người)
 ( làm một việc gì bằng cách thuê/ nhờ người khác)	
 Eg: My mother gets me to bring the chair into the room
 óMy mother gets the chair brought into the room by me
CĐ: S ( người) + need + to + Vinf 
 BĐ: S (vật) + need + to be + V3/ Ved 
 Ving 
 (cần được làm gì) 
	Eg: My decaying tooth needs pulling out/ to be pulled out. 
CĐ: People/they + think/say/suppose/believe/consider/....+ that + S2 + V 
BĐ: Cách 1.
 It's + thought/said/ supposed/believed/considered/... + S2 + V + 
Cách 2 : 
S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + Vinf ( nếu V ở hiện tại hoặc tương lai)
S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + have + V3/ Ved ( nếu V ở quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành)
 	 Eg: People say that he is a dishonest man
 	ó He is said to be a dishonest man
CĐ: S + let + O1 + V inf +O2 
BĐ: C1: S + (be) + let + Vinf + O2
 allowed to + V + O2 
 C2: S + let + O2 + be + V3/ Ved + (by O1)
	Eg: He lets me drive his car
 ó I’m let / allowed to drive his car
 He lets his car be driven by me
CĐ: S + make + O + V inf+  
BĐ: S(O)+ be + made + to + Vinf + 
	Eg: He makes me laugh a lot
	 ó I’m made to laugh a lot by him
CĐ: S + suggest + Ving + O ( gợi ý làm gì) 
BĐ: S + (suggest) + that + S (O) + should + be + V3/ Ved
 Eg: He suggested painting my house.
	ó He suggested that my house should be painted.
CĐ: It is + possible + to V + O (có thể/không thể làm gì)
 impossible
BĐ: S(O) + can/ can’t + be + V3/ Ved
	Eg: It’s possible to grow roses in this land
	ó Roses can be grown in this land
CĐ: It’s + important + to + V + O (cần thiết/quan trọng phải làm gì)
 essential
BĐ: S (O) + must be + V3/ Ved
	Eg: It’s important to save money
 ó Money must be saved
CĐ: It’s + necessary + to + V + O (cần thiết/không cần thiết phải làm gì)
 unnecessary 
BĐ: S(O) + should/shouldn’t be + V3/ Ved
	Eg: It’s necessary to prevent a cold
 ó A cold should be prevented
CĐ: It’s + tính từ sở hữu + duty to + Vinf + O (trách nhiệm của ai phải làm gì)
BĐ: S ( đại từ nhân xưng) + be + supposed + to + Vinf + O (ai đó buộc phải làm gì)
	Eg: It’s your duty to tidy the room
 ó You are supposed to tidy the room
62. Các dạng câu trực tiếp, gián tiếp.
Dạng 1: S + V + người + (not) + to + Vinf 
Các động từ thường được sử dụng trong dạng này là :
i

Tài liệu đính kèm:

  • docthcs_9_3051_2010905.doc